Ý nghĩa
Báo cáo kho giúp người dùng theo dõi tình hình tồn kho tổng hợp của hàng hóa trong hệ thống theo từng khoảng thời gian xác định, hỗ trợ quản lý đánh giá biến động hàng hóa trong kho theo thời gian
Quy trình
Bước 1: Người dùng đăng nhập hệ thống, chọn module Báo cáo để truy cập màn hình báo cáo.
Bước 2: Người dùng chọn Báo cáo kho
Bộ lọc: Hệ thống hỗ trợ người dùng lọc báo cáo theo công ty, kho, thời gian
Dữ liệu
1. Khu vực tổng quan
| Dữ liệu | Mô tả |
|---|---|
| Tổng tồn cuối kỳ | Tổng số lượng hàng hóa còn tồn tại thời điểm cuối kỳ trong khoảng thời gian tìm kiếm |
| Giá trị tồn cuối kỳ | Tổng giá trị của toàn bộ hàng hóa tồn kho tại thời điểm cuối kỳ trong khoảng thời gian tìm kiếm |
| Nhập kho kỳ này | Tổng số lượng hàng hóa được nhập kho trong kỳ tìm kiếm |
| Xuất kho kỳ này | Tổng số lượng hàng hóa được xuất kho trong kỳ tìm kiếm |
| Kho hoàn | Tổng số lượng hàng hóa hoàn kho trong kỳ tìm kiếm |
2. Bảng chi tiết tồn kho
| Dữ liệu | Mô tả |
|---|---|
| Tên kho | Tên kho đang lưu trữ hàng hóa |
| Mã hàng | Mã nhận diện của hàng hóa trên hệ thống |
| Tên hàng | Tên hàng hóa được thống kê trong báo cáo |
| ĐVT | Đơn vị tính của hàng hóa |
| Đầu kỳ - Số lượng | Số lượng hàng hóa tồn tại thời điểm đầu kỳ |
| Đầu kỳ - Giá trị | Giá trị hàng hóa tồn tại thời điểm đầu kỳ |
| Nhập kho - Số lượng | Số lượng hàng hóa được nhập kho trong kỳ |
| Nhập kho - Giá trị | Giá trị hàng hóa được nhập kho trong kỳ |
| Xuất kho - Số lượng | Số lượng hàng hóa được xuất kho trong kỳ |
| Xuất kho - Giá trị | Giá trị hàng hóa được xuất kho trong kỳ |
| Hoàn kho - Số lượng | Số lượng hàng hóa được hoàn lại kho trong kỳ |
| Hoàn kho - Giá trị | Giá trị hàng hóa được hoàn lại kho trong kỳ |
| Cuối kỳ - Số lượng | Số lượng hàng hóa còn tồn tại thời điểm cuối kỳ |
| Cuối kỳ - Giá trị | Giá trị hàng hóa còn tồn tại thời điểm cuối kỳ |